JLPTboss
🔍

Đề thi thử JLPT N5grammar

Câu 1. Mẫu ngữ pháp 「X + を」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 2. Mẫu ngữ pháp 「まだ + Verb-ていない / まだ + Verb-ている」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 3. Mẫu ngữ pháp 「Noun + でした」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 4. Mẫu ngữ pháp 「な-adjective + な + Noun」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 5. Mẫu ngữ pháp 「何 / 誰 / どこ / いつ / どう / どうして」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 6. Mẫu ngữ pháp 「何曜日 / 曜日 system」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 7. Mẫu ngữ pháp 「na-adjective root + に (+ verb)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 8. Mẫu ngữ pháp 「Verb-て + います」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 9. Mẫu ngữ pháp 「Noun + と + 一緒に」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 10. Mẫu ngữ pháp 「Noun + が + ほしい(です)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 11. Mẫu ngữ pháp 「Sentence + か」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 12. Mẫu ngữ pháp 「Number + 円」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 13. Mẫu ngữ pháp 「い-adjective stem + かった(です)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 14. Mẫu ngữ pháp 「Noun (or number + counter) + だけ」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 15. Mẫu ngữ pháp 「毎 + time noun」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 16. Mẫu ngữ pháp 「Noun + と + Noun」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 17. Mẫu ngữ pháp 「Noun + の + 上/下/中/前/後ろ/横/隣/間 + (に/で/へ)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 18. Mẫu ngữ pháp 「Number + 時」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 19. Mẫu ngữ pháp 「Noun + だ」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 20. Mẫu ngữ pháp 「Verb-ない」dùng để diễn đạt điều gì?