JLPTboss
🔍

Đề thi thử JLPT N4grammar

Câu 1. Mẫu ngữ pháp 「Number + counter + ずつ」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 2. Mẫu ngữ pháp 「Verb ます-stem + 方」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 3. Mẫu ngữ pháp 「X + なら」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 4. Mẫu ngữ pháp 「Verb → passive form」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 5. Mẫu ngữ pháp 「Receiver が Giver に / から Object を もらう」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 6. Mẫu ngữ pháp 「Verb-た + ら」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 7. Mẫu ngữ pháp 「Noun + でも」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 8. Mẫu ngữ pháp 「Noun + が + 好き / 嫌い」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 9. Mẫu ngữ pháp 「V-た form / noun + の + 後で」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 10. Mẫu ngữ pháp 「Giver が Receiver に Object を やる」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 11. Mẫu ngữ pháp 「いただく (humble of もらう / 食べる / 飲む)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 12. Mẫu ngữ pháp 「Verb stem / adj stem + すぎる」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 13. Mẫu ngữ pháp 「Verb-て + はいけない / はいけません」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 14. Mẫu ngữ pháp 「Verb-た + ことがある」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 15. Mẫu ngữ pháp 「Noun + が + 聞こえる / 見える」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 16. Mẫu ngữ pháp 「Clause + が / けど / けれども」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 17. Mẫu ngữ pháp 「Giver が Receiver に Object を あげる」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 18. Mẫu ngữ pháp 「Plain form + んです / のです」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 19. Mẫu ngữ pháp 「Transitive verb (他動詞) vs intransitive verb (自動詞) pairs」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 20. Mẫu ngữ pháp 「くださる (honorific of くれる)」dùng để diễn đạt điều gì?