JLPTboss
🔍

Đề thi thử JLPT N3grammar

Câu 1. Mẫu ngữ pháp 「Verb stem + たがる / たがっている」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 2. Mẫu ngữ pháp 「V plain non-past + わけにはいかない」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 3. Mẫu ngữ pháp 「Noun / V ます-stem + 気味」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 4. Mẫu ngữ pháp 「Verb ます-stem + っぱなし」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 5. Mẫu ngữ pháp 「Phrase + なんて」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 6. Mẫu ngữ pháp 「Plain form / noun + みたい(だ/です)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 7. Mẫu ngữ pháp 「Plain form + んだから」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 8. Mẫu ngữ pháp 「Verb ます-stem + ようがない / ようもない」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 9. Mẫu ngữ pháp 「Noun + をはじめ(として / とする)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 10. Mẫu ngữ pháp 「Verb-て form + みる」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 11. Mẫu ngữ pháp 「Noun / verb plain + くらい / ぐらい」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 12. Mẫu ngữ pháp 「Noun / i-adj stem / V stem + っぽい」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 13. Mẫu ngữ pháp 「Plain form + わけではない」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 14. Mẫu ngữ pháp 「Transitive verb-て form + ある」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 15. Mẫu ngữ pháp 「たとえ + V-て form + も」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 16. Mẫu ngữ pháp 「Noun + にとって」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 17. Mẫu ngữ pháp 「V-て form + こそ」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 18. Mẫu ngữ pháp 「Plain form + ばかりか」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 19. Mẫu ngữ pháp 「Noun + こそ」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 20. Mẫu ngữ pháp 「V-て form / noun + 以来」dùng để diễn đạt điều gì?