JLPTboss
🔍

Đề thi thử JLPT N1grammar

Câu 1. Mẫu ngữ pháp 「いっこうに + V 〜ない」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 2. Mẫu ngữ pháp 「及ばずながら」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 3. Mẫu ngữ pháp 「Noun / V stem + ながらに(して)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 4. Mẫu ngữ pháp 「こともあろうに」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 5. Mẫu ngữ pháp 「V ない-stem + んばかり(に)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 6. Mẫu ngữ pháp 「Noun + を顧みず」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 7. Mẫu ngữ pháp 「Noun + に鑑みて」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 8. Mẫu ngữ pháp 「Noun + もさることながら」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 9. Mẫu ngữ pháp 「ただでさえ」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 10. Mẫu ngữ pháp 「V plain / adj + ところを」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 11. Mẫu ngữ pháp 「ひいては (sentence-initial / mid-sentence)」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 12. Mẫu ngữ pháp 「V volitional + にも + V potential negative」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 13. Mẫu ngữ pháp 「V dict-form + が早いか」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 14. Mẫu ngữ pháp 「Noun / na-adj + でありながら」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 15. Mẫu ngữ pháp 「i-adj 〜くもなんともない / na-adj + でもなんでもない」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 16. Mẫu ngữ pháp 「Noun + そのもの」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 17. Mẫu ngữ pháp 「Noun + を前にして」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 18. Mẫu ngữ pháp 「V plain / noun + ではまいか / ではあるまいか」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 19. Mẫu ngữ pháp 「Noun + たる者」dùng để diễn đạt điều gì?
Câu 20. Mẫu ngữ pháp 「Noun / plain form + も構わず」dùng để diễn đạt điều gì?